Máy điện tim 3 cần Suzuken Cardico 306
Sản phẩm liên quan
Thoái hoá đốt sống cổ chèn dây thần kinh là một trong những bệnh lý...
Việc tăng cường sức khỏe tim mạch không hề khó như bạn vẫn suy nghĩ....
Khuyến mạiChương trình khuyến mại cuối năm 2015 về sản phẩm Omron Kinh gửi Quý...
Những bài tập đơn giản giúp giảm cân sau sinhNhững phụ nữ sau khi sinh,...
Máy điện tim 3 cần Suzuken Cardico 306
Các đặc tính chung:
Bộ nhớ trong: tối đa 200 kết quả đo ECG
Bộ nhớ ngoài USB : 5000 ECG/ 2GB
Có thể định dạng XML cho bộ nhớ đầu ra USB
Các Mode ghi:
Mode tự động.
Vận hành đơn giản chỉ bằng một lần chạm để tự động ghi và phân tích ECG.
Và bạn có thể dừng ECG trên màn hình nếu phát hiện bất kỳ trường hợp bất thường nào, sau đó có thể bắt đầu tự động ghi và phân tích hình ảnh ECG được chụp lại trên màn hình.
Mode tiền kiểm tra .
Theo dõi chứng loạn nhịp. Nếu chứng loạn nhịp được phát hiện, chức năng ghi và phân tích ECG sẽ tự động bắt đầu.
Mode vận hành thủ công.
Ghi điện tim bằng tay dễ dàng mà không cần phân tích.
Có thể chọn thủ công số đạo trình, tốc độ, độ nhạy, và bộ lọc.
Mode vận hành lâu dài:
Phân tích chứng loạn nhịp: Phân tích sự co thắt tâm thất, sự co thắt thất trên và rối loạn tâm nhĩ bằng cách ghi các đạo trình đơn được chọn lựa trong một khoảng thời gian dài.
Có thể thực hiện Kiểm tra Hệ thống thần kinh tự chủ.
Hệ thống quản lý dữ liệu ECG của máy điện tim 3 cần Suzuken Cardico 306
KENZ ECG DATA VIEWER CVS cho phép xây dựng hệ thống mạng ECG và hệ thống dữ liệu trong phòng kiểm tra ECG, trong bệnh viện và văn phòng của bác sĩ.
Các đặc tính kỹ thuật của máy đo điện tim:
Trở kháng đầu vào 10Ω hoặc lớn hơn
Số đạo trình 12 đạo trình tiêu chuẩn và cabrera lead
Bệnh nhân 01 bệnh nhân
Common Mode Rejection 100dB hoặc lớn hơn
Điện áp phân cực ±500Mv hoặc lớn hơn
Tần số phản hồi 0.05-150Hz (trong vòng -3dB ~+5dB)
Hằng số thời gian 3.2s hoặc lớn hơn
Dòng dò 10Μa hoặc nhỏ hơn
Bộ lọc Lọc kỹ thuật số AC: -30dB hoặc nhỏ hơn, 60,50Hz
Drif. -3 dB, 0.5Hz
Muscle -3 dB, 35,25Hz
Chuyển đổi A/D 12 bit
Tỷ lệ mẫu 10000 mẫu/ giây
Phá rung 5000V, 400J
Hệ thống hiển thị Màn hình tinh thể lỏng STN 5.7’’
Hiển thị đơn sắc có đèn hậu 320 x 240 chấm
Hiển thị ECG 4 / 12-Lead
Tiếng Anh, Nga, Trung Quốc.
Loại ghi Array nhiệt (8 chấm/mm)
Độ nhạy 2.5; 5; 10; 20 mm/mV, lựa chọn tự động
Tốc độ 5; 10; 12.5; 25; 50mm/s
Loại giấy Giấy dạng cuộn (rộng 80mm)
An toàn Class I, Type CF
Chống nước Thiết bị chống nước (IP X O)
Flammable anaesthetic Không
Mode vận hành Mode liên tục
Nguồn 100-240VAC 50-60 Hz, 90 VA
Pin
Nickel-Metal Hydraide
DC 12V 1500 mAh FDK model: 10HR-AAU
Thời gian sạc: 8h
Vận hành liên tục: 2h












